TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đánh hơi tiếng Anh là gì?

"đánh hơi" trong tiếng Anh là sniff (ngoại động từ), wind (ngoại động từ), scent (động từ).

sniff Ngoại động từ

UK/snɪf/US/snɪf/

Nghĩa: Đánh hơi, ngửi ngửi (đen & bóng).

  • to sniff danger in someone's mannerđánh hơi thấy có sự nguy hiểm trong thái độ của ai

Xem đầy đủ từ "sniff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wind Ngoại động từ

UK/ˈwɪnd/US/ˈwɪnd/

Nghĩa: Đánh hơi.

  • the hounds winded the foxnhững con chó săn đánh hơi thấy con cáo

Xem đầy đủ từ "wind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scent Động từ

UK/sɛnt/US/sɛnt/

Nghĩa: Đánh hơi, phát hiện.

  • to scent a treacheryphát hiện một sự phản bội

Xem đầy đủ từ "scent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smell Nội động từ

UK/smɛl/US/smɛl/

Nghĩa: Có khứu giác, (có thể) ngửi, hít, đánh hơi; có năng lực, khả năng nhận ra hay nhận biết mùi vị

  • to have a smell at somethingngửi cái gì đó
  • to have a smell of somethingngửi, hít, đánh hơi cái gì đó

Xem đầy đủ từ "smell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smell about Cụm từ

Nghĩa: Đánh hơi.

Xem đầy đủ từ "smell about": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nuzzle Động từ

UK/ˈnʌzl̩/US/ˈnʌz(ə)l/

Nghĩa: Hít, đánh hơi, ngửi (chó).

Xem đầy đủ từ "nuzzle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nose Danh từ

UK/nəʊ̯z/US/noʊ̯z/

Nghĩa: Khứu giác; sự đánh hơi.

  • to have a good nosethính mũi

Xem đầy đủ từ "nose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đánh hơi tiếng Anh là gì?

"đánh hơi" trong tiếng Anh là sniff (ngoại động từ), wind (ngoại động từ), scent (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.