TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đâm qua tiếng Anh là gì?

"đâm qua" trong tiếng Anh là transfix (ngoại động từ), drive-through (danh từ), impale (ngoại động từ).

transfix Ngoại động từ

US/trænts.ˈfɪks/

Nghĩa: Đâm qua, giùi qua, xuyên qua.

Xem đầy đủ từ "transfix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drive-through Danh từ

US/ˈdɹaɪvˌθɹu/

Nghĩa: Dồn qua, chọc qua, đâm qua, xuyên qua.

  • to drive one's sword through someone's bodyđâm gươm xuyên qua người ai

Xem đầy đủ từ "drive-through": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impale Ngoại động từ

UK/ɪmˈpeɪl/US/ɪmˈpeɪl/

Nghĩa: Đâm qua, xiên qua.

Xem đầy đủ từ "impale": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

empale Ngoại động từ

UK/ɪmˈpeɪl/US/ɪmˈpeɪl/

Nghĩa: Đâm qua, xiên qua.

Xem đầy đủ từ "empale": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thrust through Cụm từ

Nghĩa: Đâm qua, chọc qua.

  • to thrust one's way through the crowdlen qua đám đông

Xem đầy đủ từ "thrust through": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transpierce Ngoại động từ

US/trænts.ˈpɪrs/

Nghĩa: Đâm qua, chọc qua, giùi qua, đục qua.

Xem đầy đủ từ "transpierce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impalement Danh từ

US/ɪm.ˈpeɪɫ.mənt/

Nghĩa: Sự đâm qua, sự xiên qua.

Xem đầy đủ từ "impalement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đâm qua tiếng Anh là gì?

"đâm qua" trong tiếng Anh là transfix (ngoại động từ), drive-through (danh từ), impale (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.