Đâm qua tiếng Anh là gì?
"đâm qua" trong tiếng Anh là transfix (ngoại động từ), drive-through (danh từ), impale (ngoại động từ).
transfix Ngoại động từ
US/trænts.ˈfɪks/
Nghĩa: Đâm qua, giùi qua, xuyên qua.
drive-through Danh từ
US/ˈdɹaɪvˌθɹu/
Nghĩa: Dồn qua, chọc qua, đâm qua, xuyên qua.
- to drive one's sword through someone's bodyđâm gươm xuyên qua người ai
impale Ngoại động từ
UK/ɪmˈpeɪl/US/ɪmˈpeɪl/
Nghĩa: Đâm qua, xiên qua.
empale Ngoại động từ
UK/ɪmˈpeɪl/US/ɪmˈpeɪl/
Nghĩa: Đâm qua, xiên qua.
thrust through Cụm từ
Nghĩa: Đâm qua, chọc qua.
- to thrust one's way through the crowdlen qua đám đông
transpierce Ngoại động từ
US/trænts.ˈpɪrs/
Nghĩa: Đâm qua, chọc qua, giùi qua, đục qua.
impalement Danh từ
US/ɪm.ˈpeɪɫ.mənt/
Nghĩa: Sự đâm qua, sự xiên qua.
Câu hỏi thường gặp
Đâm qua tiếng Anh là gì?
"đâm qua" trong tiếng Anh là transfix (ngoại động từ), drive-through (danh từ), impale (ngoại động từ).