TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đây tiếng Anh là gì?

"đây" trong tiếng Anh là here (phó từ), that (đại từ), this (đại từ).

here Phó từ

UK/hɪə̯/US/hɪɹ/

Nghĩa: Đây, ở đây, ở chỗ này.

  • Here you can see beautiful colour combinations.Bạn có thể thấy ở đây một số cách kết hợp màu sắc đẹp.
  • He got lost on his way here.Nó đã đi lạc đường khi đên đây.

Xem đầy đủ từ "here": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

that Đại từ

UK/ðət/US/ðət/

Nghĩa: Điều này, cái này, đây, mà.

  • Except that here, it's not so simple.Nhưng ở đây, không dễ dàng như vậy đâu.

Xem đầy đủ từ "that": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

this Đại từ

UK/ðɪs/US/ðɪs/

Nghĩa: đây, cái này

Xem đầy đủ từ "this": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hither Phó từ

UK/ˈhɪðə/US/ˈhɪðɚ/

Nghĩa: Ở đây, đây.

  • hither thitherđây đó, chỗ này, chỗ kia

Xem đầy đủ từ "hither": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

i

UK/iː/US/iː/

Xem đầy đủ từ "i": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

me

UK/miː/US/mi/

Xem đầy đủ từ "me": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yo Thán từ

UK/jəʊ/US/joʊ/

Nghĩa: Đây (nói có mặt)!

Xem đầy đủ từ "yo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đây tiếng Anh là gì?

"đây" trong tiếng Anh là here (phó từ), that (đại từ), this (đại từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.