TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đã tiếng Anh là gì?

"đã" trong tiếng Anh là already (phó từ), a (trợ động từ), have (trợ động từ).

already Phó từ

UK/ɔːlˈɹɛdi/US/ɑlˈɹɛdi/

Nghĩa: Đã, rồi; đã... rồi.

  • Why do you insist? I already said no!Tại sao bạn cứ nài nỉ? Tôi đã nói là không!
  • He has already finished his homework.Anh ấy đã làm xong bài tập.

Xem đầy đủ từ "already": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

a Trợ động từ

UK/ə/US/ə/

Nghĩa: Đã, rồi.

  • Have you ever eaten a banana pie?Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa

Xem đầy đủ từ "a": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

have Trợ động từ

UK/ˈhæv/US/ˈhæv/

Nghĩa: Đã.

  • Have you ever read any Chinese poems?Bạn đã từng đọc thơ Trung Quốc nào chưa?
  • You may have read this book already.Có thể bạn đã đọc cuốn này rồi.

Xem đầy đủ từ "have": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

-ed Hậu tố

UK/ɪd/US/ɪd/

Nghĩa: Đã.

Xem đầy đủ từ "-ed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

been Nội động từ

UK/bɪn/US/bɪn/

Nghĩa: Đã

  • I'm sorry that you've been badly injured.Tôi rất buồn là bạn đã bị thương nặng.
  • It's been a whileĐã lâu rồi

Xem đầy đủ từ "been": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pleasure

UK/ˈplɛʒə/US/ˈplɛʒɚ/

  • It was a pleasure to work with Tom.Rất vui vì đã được làm việc với Tom.

Xem đầy đủ từ "pleasure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

satisfy

UK/ˈsætɪsfaɪ/US/ˈsætɪsfaɪ/

  • We ate until we were satisfied.Chúng tôi đã ăn thỏa thích.

Xem đầy đủ từ "satisfy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

refresh

UK/ɹiˈfɹɛʃ/US/ɹɪˈfɹɛʃ/

Xem đầy đủ từ "refresh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đã tiếng Anh là gì?

"đã" trong tiếng Anh là already (phó từ), a (trợ động từ), have (trợ động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.