Đãng trí tiếng Anh là gì?
"đãng trí" trong tiếng Anh là distracted (tính từ), wool-gathering (tính từ), absent-mindedly (phó từ).
distracted Tính từ
UK/dɪˈstɹæk.tɪd/US/dɪˈstɹæk.tɪd/ giọng máy
Nghĩa: Mất tập trung, sao nhãng, đãng trí.
wool-gathering Tính từ
US/ˈwʊl.ˈɡæ.ðɜ.ːiɳ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đãng trí, lơ đễnh.
absent-mindedly Phó từ
US/ˌæb.sn̩tˈmaɪn.dɪd.li/ giọng người thật
Nghĩa: Đãng trí.
shatter-brain Tính từ
US/ˈʃæ.tɜː.ˈbreɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đãng trí, mau quên.
distrait Tính từ
UK/dɪˈstɹeɪ/US/dɪˈstɹeɪ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lãng trí, đãng trí.
forgetful
UK/fərˈɡɛtfəl/US/fərˈɡɛtfəl/ giọng máy của trình duyệt
scattily Phó từ
Nghĩa: Đãng trí; lơ đểnh.
sleepyhead Danh từ
US/ˈslipiˌhɛd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người không chú ý, người đãng trí.
scattiness Danh từ
Nghĩa: Sự đãng trí, sự lơ đểnh; tính đãng trí, tính lơ đểnh.
mused Tính từ
Nghĩa: Lơ đễnh, đãng trí, vô ý.
Câu hỏi thường gặp
Đãng trí tiếng Anh là gì?
"đãng trí" trong tiếng Anh là distracted (tính từ), wool-gathering (tính từ), absent-mindedly (phó từ).