TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đãng trí tiếng Anh là gì?

"đãng trí" trong tiếng Anh là distracted (tính từ), wool-gathering (tính từ), absent-mindedly (phó từ).

distracted Tính từ

UK/dɪˈstɹæk.tɪd/US/dɪˈstɹæk.tɪd/ giọng máy

Nghĩa: Mất tập trung, sao nhãng, đãng trí.

Xem đầy đủ từ "distracted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wool-gathering Tính từ

US/ˈwʊl.ˈɡæ.ðɜ.ːiɳ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đãng trí, lơ đễnh.

Xem đầy đủ từ "wool-gathering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

absent-mindedly Phó từ

US/ˌæb.sn̩tˈmaɪn.dɪd.li/ giọng người thật

Nghĩa: Đãng trí.

Xem đầy đủ từ "absent-mindedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shatter-brain Tính từ

US/ˈʃæ.tɜː.ˈbreɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đãng trí, mau quên.

Xem đầy đủ từ "shatter-brain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distrait Tính từ

UK/dɪˈstɹeɪ/US/dɪˈstɹeɪ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lãng trí, đãng trí.

Xem đầy đủ từ "distrait": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forgetful

UK/fərˈɡɛtfəl/US/fərˈɡɛtfəl/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "forgetful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scattily Phó từ

Nghĩa: Đãng trí; lơ đểnh.

Xem đầy đủ từ "scattily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sleepyhead Danh từ

US/ˈslipiˌhɛd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người không chú ý, người đãng trí.

Xem đầy đủ từ "sleepyhead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scattiness Danh từ

Nghĩa: Sự đãng trí, sự lơ đểnh; tính đãng trí, tính lơ đểnh.

Xem đầy đủ từ "scattiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mused Tính từ

Nghĩa: Lơ đễnh, đãng trí, vô ý.

Xem đầy đủ từ "mused": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đãng trí tiếng Anh là gì?

"đãng trí" trong tiếng Anh là distracted (tính từ), wool-gathering (tính từ), absent-mindedly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "absent-mindedly": Speaker: Persent101 Recorder: Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).