Đè nặng tiếng Anh là gì?
"đè nặng" trong tiếng Anh là oppress (động từ), burdensome (tính từ), oppressively (phó từ).
oppress Động từ
UK/əˈpɹɛs/US/əˈpɹɛs/
Nghĩa: Đè bẹp, đè nặng.
burdensome Tính từ
UK/ˈbɜː.dən.səm/US/ˈbɝ.dən.səm/
Nghĩa: Đè nặng, nặng nề; là gánh nặng cho.
oppressively Phó từ
US/ə.ˈprɛ.sɪv.li/
Nghĩa: Ngột ngạt, đè nặng, nặng trựu.
ride Ngoại động từ
UK/ɹaɪd/US/ɹaɪd/
Nghĩa: Đè nặng, giày vò, day dứt; áp chế.
- ridden by remorsebị hối hận giày vò
- ridden by prejudicelòng nặng thành kiến (định kiến)
weigh Nội động từ
UK/weɪ/US/weɪ/
Nghĩa: Đè nặng, ám ảnh, day dứt.
- these worries weighed upon his mindnhững nỗi lo nghĩ này đè nặng lên tâm trí hắn
press Nội động từ
UK/pɹɛs/US/pɹɛs/
Nghĩa: Đè nặng.
- to press upon one's mindđè nặng lên tâm trí
oppressive Tính từ
UK/əˈpɹɛs.ɪv/US/əˈpɹɛs.ɪv/
Nghĩa: Đè nặng, nặng trĩu (nỗi buồn...).
pressure Danh từ
UK/ˈpɹɛʃə/US/ˈpɹɛʃɚ/
Nghĩa: Sự đè nặng, sự ép buộc, sự thúc bách; cảnh quẩn bách.
- financial pressuretài chính quẩn bách
oppressiveness Danh từ
US/ə.ˈprɛ.sɪv.nəs/
Nghĩa: Sự đè nặng, sự nặng trĩu (nỗi buồn...).
Câu hỏi thường gặp
Đè nặng tiếng Anh là gì?
"đè nặng" trong tiếng Anh là oppress (động từ), burdensome (tính từ), oppressively (phó từ).