TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đóng băng tiếng Anh là gì?

"đóng băng" trong tiếng Anh là freeze (nội động từ), ice (nội động từ), icy (tính từ).

freeze Nội động từ

UK/ˈfɹiːz/US/ˈfɹiːz/

Nghĩa: Đóng băng.

  • Water freezes at 0°C.Nước đóng băng ở 0 độ C.
  • The lake froze over during the winter.Mặt hồ đóng băng vào mùa đông.

Xem đầy đủ từ "freeze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ice Nội động từ

UK/aɪs/US/aɪs/

Nghĩa: Đóng băng.

Xem đầy đủ từ "ice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

icy Tính từ

UK/ˈaɪsi/US/ˈaɪsi/

Nghĩa: Đóng băng.

Xem đầy đủ từ "icy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

froze Nội động từ

UK/ˈfɹəʊz/US/ˈfɹoʊz/

Nghĩa: Đóng băng.

  • The lake froze over during the winter.Mặt hồ đóng băng vào mùa đông.

Xem đầy đủ từ "froze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

congeal Động từ

UK/kənˈd͡ʒiːl/US/kənˈd͡ʒiːl/

Nghĩa: Làm đông lại; đông lại, đóng băng.

  • his blood was congealed(nghĩa bóng) máu anh ta đông lại (vì sợ quá)

Xem đầy đủ từ "congeal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

catch Nội động từ

UK/kæt͡ʃ/US/kæt͡ʃ/

Nghĩa: Đóng băng.

  • river catchescon sông bắt đầu đóng băng

Xem đầy đủ từ "catch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glaciation Danh từ

UK/ˌɡleɪsiˈeɪʃən/US/ˌɡleɪsiˈeɪʃən/

Nghĩa: Sự đóng băng.

Xem đầy đủ từ "glaciation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

iced Tính từ

UK/ˈaɪst/US/ˈaɪst/

Nghĩa: Đóng băng.

Xem đầy đủ từ "iced": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

icing Danh từ

UK/ˈaɪsɪŋ/US/ˈaɪsɪŋ/

Nghĩa: Sự đóng băng.

Xem đầy đủ từ "icing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đóng băng tiếng Anh là gì?

"đóng băng" trong tiếng Anh là freeze (nội động từ), ice (nội động từ), icy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.