Đông đúc tiếng Anh là gì?
"đông đúc" trong tiếng Anh là dense (danh từ), crowded (tính từ), busy (tính từ).
dense Danh từ
UK/ˈdɛns/US/ˈdɛns/ giọng người thật
Nghĩa: Đông đúc; rậm rạp.
- a dense forestrừng rậm
crowded Tính từ
UK/ˈkɹaʊdɪd/US/ˈkɹaʊdɪd/ giọng người thật
Nghĩa: Đông đúc.
- If I had known that the supermarket would be crowded, I wouldn't have gone there.Nếu tôi biết siêu thị quá đông đúc thì tôi đã không đến rồi.
- crowded streetsphố xá đông đúc
busy Tính từ
UK/ˈbɪz.i/US/ˈbɪz.i/ giọng người thật
Nghĩa: Náo nhiệt, đông đúc.
- a busy streetphố đông đúc náo nhiệt
populous
UK/ˈpɒpjʊləs/US/ˈpɑpjələs/ giọng máy của trình duyệt
press Danh từ
UK/pɹɛs/US/pɹɛs/ giọng người thật
Nghĩa: Sự đông đúc, sự chen chúc; đám đông chen chúc, đám đông xô lấn.
- to be lost in the pressbị lạc trong đám đông chen chúc
density Danh từ
UK/ˈdɛn.sɪ.ti/US/ˈdɛn.sə.ti/ giọng máy
Nghĩa: Sự đông đúc, sự trù mật.
denseness Danh từ
US/ˈdɛnts.nəs/ giọng người thật
Nghĩa: Sự đông đúc, sự rậm rạp.
congested
Câu hỏi thường gặp
Đông đúc tiếng Anh là gì?
"đông đúc" trong tiếng Anh là dense (danh từ), crowded (tính từ), busy (tính từ).