TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đông đặc tiếng Anh là gì?

"đông đặc" trong tiếng Anh là solidify (nội động từ), replete, solidification (danh từ).

solidify Nội động từ

UK/səˈlɪdɪˌfaɪ/US/səˈlɪdəˌfaɪ/

Nghĩa: Đặc lại, rắn lại, đông đặc.

Xem đầy đủ từ "solidify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

replete

UK/ɹɪˈpliːt/US/ɹɪˈpliːt/

Xem đầy đủ từ "replete": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solidification Danh từ

Nghĩa: Sự đặc lại, sự rắn lại; sự đông đặc.

Xem đầy đủ từ "solidification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crowded

UK/ˈkɹaʊdɪd/US/ˈkɹaʊdɪd/

Xem đầy đủ từ "crowded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

packed

UK/pækt/US/pækt/

Xem đầy đủ từ "packed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concentrated

UK/ˈkɒnsəntɹeɪtɪd/US/ˈkɑnsəntɹeɪtɪd/

Xem đầy đủ từ "concentrated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đông đặc tiếng Anh là gì?

"đông đặc" trong tiếng Anh là solidify (nội động từ), replete, solidification (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.