concentrated
UK/ˈkɒnsəntɹeɪtɪd/
US/ˈkɑnsəntɹeɪtɪd/
giọng máy của trình duyệt
concentrated nghĩa là tập trung, cô đặc.
Nghĩa của concentrated
Tính từ
- Tập trung.
- concentrated firehoả lực tập trung
- Hoá học Cô đặc.
Dạng từ của concentrated
| So sánh hơn | more concentrated |
| So sánh nhất | most concentrated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concentrated
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với concentrated
- Tom concentrated on his work. Tom tập trung vào công việc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
concentrated nghĩa là gì?
concentrated (tính từ) nghĩa là tập trung, cô đặc.
concentrated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của concentrated: giọng Anh (UK) /ˈkɒnsəntɹeɪtɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑnsəntɹeɪtɪd/.