TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đương nhiên tiếng Anh là gì?

"đương nhiên" trong tiếng Anh là axiom (danh từ), natural (tính từ), apparently.

axiom Danh từ

UK/ˈak.sɪ.əm/US/ˈæk.si.əm/

Nghĩa: Chân lý, sự thật, đương nhiên.

Xem đầy đủ từ "axiom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

natural Tính từ

UK/ˈnæt͡ʃ.(ə.)ɹəl/US/ˈnæt͡ʃ.(ə.)ɹəl/

Nghĩa: Tự nhiên, đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên.

  • a natural consequencehậu quả tất nhiên
  • it is natural that you should think solẽ tất nhiên là anh phải nghĩ như vậy

Xem đầy đủ từ "natural": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apparently

UK/əˈpæɹəntli/US/əˈpæɹəntli/

Xem đầy đủ từ "apparently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obviously

UK/ˈɒ(b).vi.əs.li/US/ˈɑ(b).vi(.)əs.li/

Xem đầy đủ từ "obviously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obvious

UK/ˈɒ.vɪəs/US/ˈɑb.vi.əs/

Xem đầy đủ từ "obvious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

naturally Phó từ

UK/ˈnæt͡ʃ.(ə.)ɹə.li/US/ˈnæt͡ʃ.(ə.)ɹə.li/

Nghĩa: Đương nhiên, tất nhiên, cố nhiên.

Xem đầy đủ từ "naturally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apparent

UK/əˈpæɹənt/US/əˈpæɹənt/

Xem đầy đủ từ "apparent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evident

UK/ˈɛv.ɪ.dənt/US/ˈɛv.ə.dənt/

Xem đầy đủ từ "evident": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evidently

UK/ˈɛvɪdəntli/US/ˈɛvɪdəntli/

Xem đầy đủ từ "evidently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đương nhiên tiếng Anh là gì?

"đương nhiên" trong tiếng Anh là axiom (danh từ), natural (tính từ), apparently.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.