TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đường nhánh tiếng Anh là gì?

"đường nhánh" trong tiếng Anh là loop (danh từ), loop-line (danh từ), spur-line (danh từ).

loop Danh từ

UK/luːp/US/luːp/

Nghĩa: đường nhánh, thòng lọng

Xem đầy đủ từ "loop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loop-line Danh từ

US/ˈluːp.ˈlɑɪn/

Nghĩa: Đường nhánh, đường vòng (đường xe lửa, đường dây điện báo).

Xem đầy đủ từ "loop-line": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spur-line Danh từ

US/ˈspɜː.ˈlɑɪn/

Nghĩa: Đường nhánh; phụ.

Xem đầy đủ từ "spur-line": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spur-track Danh từ

US/ˈspɜː.ˈtræk/

Nghĩa: Đường nhánh.

Xem đầy đủ từ "spur-track": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sideroad Danh từ

Nghĩa: Đường phụ, đường nhánh.

Xem đầy đủ từ "sideroad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feeder Danh từ

US/ˈfidɚ/

Nghĩa: (hàng không) đường nhánh (dẫn đến con đường chính).

Xem đầy đủ từ "feeder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

side-line Danh từ

Nghĩa: Đường phụ, đường nhánh (đường sắt, đường ống dẫn...).

Xem đầy đủ từ "side-line": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turn-off Danh từ

US/ˈtɜːn.ˈɔf/

Nghĩa: Con đường nhánh (con đường tách ra khỏi một con đường to hơn hoặc quan trọng hơn).

Xem đầy đủ từ "turn-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đường nhánh tiếng Anh là gì?

"đường nhánh" trong tiếng Anh là loop (danh từ), loop-line (danh từ), spur-line (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.