TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đại biểu tiếng Anh là gì?

"đại biểu" trong tiếng Anh là deputy (danh từ), delegate (danh từ), representative (danh từ).

deputy Danh từ

UK/ˈdɛpjəti/US/ˈdɛpjəti/

Nghĩa: Người được uỷ quyền, người thay quyền; người thay mặt, đại biểu, đại diện.

  • Every Tibetan above 25 has the right to stand for election to the Assembly of Tibetan People's Deputies.Mọi người dân Tây Tạng trên 25 tuổi đều có quyền tự ứng cử vào Hiệp hội Đại biểu Nhân dân Tây Tạng.
  • by deputythay quyền, được uỷ quyền

Xem đầy đủ từ "deputy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delegate Danh từ

UK/ˈdɛlɪɡət/US/ˈdɛlɪɡət/

Nghĩa: đại biểu

Xem đầy đủ từ "delegate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

representative Danh từ

UK/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt(ət)ɪv/US/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt(ət)ɪv/

Nghĩa: tiêu biểu, đại biểu

Xem đầy đủ từ "representative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vicarious Tính từ

UK/vɪˈkɛəɹi.əs/US/vɪˈkɛəɹi.əs/

Nghĩa: Đại biểu, được uỷ nhiệm.

  • vicarious authorityquyền đại biểu

Xem đầy đủ từ "vicarious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deputation Danh từ

UK/ˌdɛpjuːˈteɪʃən/US/ˌdɛpjuːˈteɪʃən/

Nghĩa: Đại biểu, đại diện; đoàn đại biểu, phái đoàn.

Xem đầy đủ từ "deputation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

representer Danh từ

US/ˌrɛ.prɪ.ˈzɛn.tɜː/

Nghĩa: Người đại biểu.

Xem đầy đủ từ "representer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đại biểu tiếng Anh là gì?

"đại biểu" trong tiếng Anh là deputy (danh từ), delegate (danh từ), representative (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.