Đại thể tiếng Anh là gì?
"đại thể" trong tiếng Anh là generally (phó từ), roughly (phó từ), broadly (phó từ).
generally Phó từ
UK/ˈd͡ʒɛn.ɹə.li/US/ˈd͡ʒɛn.ɚ.li/
Nghĩa: Nói chung, đại thể.
- generally speakingnói chung
roughly Phó từ
UK/ˈɹʌf.li/US/ˈɹʌf.li/
Nghĩa: Đại thể, đại khái, phỏng chừng, phác, nháp.
- roughly speakingnói đại khái
- to estimate roughlyước lượng áng chừng
broadly Phó từ
UK/ˈbɹɔːdli/US/ˈbɹɔdli/
Nghĩa: Chung, đại khái, đại thể.
- broadly speakingnói chung, nói đại thể
fundamentally
UK/ˌfʌndəˈmɛntəli/US/ˌfʌndəˈmɛntəli/
general Danh từ
UK/ˈd͡ʒɛn.(ə.)ɹəl/US/ˈd͡ʒɛn.(ə.)ɹəl/
Nghĩa: Cái chung, cái đại thể, cái tổng quát, toàn thể.
- to argue from the general to the particularsuy tư cái chung ra cái riêng
- the general of mankindtoàn thể loài người
rough Danh từ
UK/ɹʌf/US/ɹʌf/
Nghĩa: Cái chung, cái đại thể, cái đại khái.
- it is true in the roughnhìn đại thể thì cái đó cũng đúng
Câu hỏi thường gặp
Đại thể tiếng Anh là gì?
"đại thể" trong tiếng Anh là generally (phó từ), roughly (phó từ), broadly (phó từ).