Đầu nhọn tiếng Anh là gì?
"đầu nhọn" trong tiếng Anh là peak (danh từ), gad (danh từ), oxycephalic (tính từ).
peak Danh từ
UK/piːk/US/piːk/ giọng máy
Nghĩa: Đỉnh, chỏm chóp (núi); đầu nhọn (của râu, ngạnh).
gad Danh từ
UK/ɡæd/US/ɡæd/ giọng người thật
Nghĩa: Mũi nhọn, đầu nhọn.
oxycephalic Tính từ
Nghĩa: Đầu nhọn.
spike Danh từ
UK/spaɪk/US/spaɪk/ giọng người thật
Nghĩa: Đầu nhọn; gai (ở dây thép gai).
jag Danh từ
UK/d͡ʒæɡ/US/d͡ʒæɡ/ giọng máy
Nghĩa: Đầu nhọn, mỏm nhọn.
- a jag of rock một mỏm đá nhọn
neb Danh từ
UK/nɛb/US/nɛb/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầu ngòi bút, đầu bút chì; vòi, đầu nhọn (của vật gì).
Câu hỏi thường gặp
Đầu nhọn tiếng Anh là gì?
"đầu nhọn" trong tiếng Anh là peak (danh từ), gad (danh từ), oxycephalic (tính từ).