TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đầu tư tiếng Anh là gì?

"đầu tư" trong tiếng Anh là invest (ngoại động từ), investment (danh từ), place (ngoại động từ).

invest Ngoại động từ

UK/ɪnˈvɛst/US/ɪnˈvɛst/

Nghĩa: Đầu tư.

  • He invested two hundred dollars in a promising business.Anh ấy đã đầu tư 200 Đô-la vào một công ty có triển vọng.
  • Ziri invested money in that motorcycle.Ziri đã đầu tư tiền vào chiếc xe máy đấy.

Xem đầy đủ từ "invest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

investment Danh từ

UK/ɪnˈvɛstmənt/US/ɪnˈvɛstmənt/

Nghĩa: Sự đầu tư; vốn đầu tư; cái được đầu tư.

  • Stock investments do not always yield profit.Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận.

Xem đầy đủ từ "investment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

place Ngoại động từ

UK/ˈpleɪ̯s/US/ˈpleɪ̯s/

Nghĩa: Đầu tư (vốn).

Xem đầy đủ từ "place": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put Ngoại động từ

UK/pʊt/US/pʊt/

Nghĩa: Gửi (tiền...), đầu tư (vốn...), đặt (cược...).

  • to put money on a horseđặt cược (đánh cá) vào một con ngựa đua
  • to put one's money into landđầu tư vốn vào đất đai

Xem đầy đủ từ "put": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

investor Danh từ

UK/ɪnˈvɛs.tə(ɹ)/US/ɪnˈvɛs.tɚ/

Nghĩa: Người đầu tư.

Xem đầy đủ từ "investor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

money-man Danh từ

US/ˈmə.ni.ˈmæn/

Nghĩa: Người đầu tư, người bỏ vốn, người xuất tiền (cho một việc kinh doanh...).

Xem đầy đủ từ "money-man": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sinking Danh từ

UK/ˈsɪŋkɪŋ/US/ˈsɪŋkɪŋ/

Nghĩa: Sự đầu tư.

Xem đầy đủ từ "sinking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đầu tư tiếng Anh là gì?

"đầu tư" trong tiếng Anh là invest (ngoại động từ), investment (danh từ), place (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.