Đầy ắp tiếng Anh là gì?
"đầy ắp" trong tiếng Anh là brimful (tính từ), filled to capacity (cụm từ), full to the brim (cụm từ).
brimful Tính từ
UK/ˈbɹɪmfʊl/US/ˈbɹɪmfʊl/
Nghĩa: Đầy ắp, đầy đến miệng, tràn đầy, tràn trề.
- brimful of hopetràn trề hy vọng
filled to capacity Cụm từ
Nghĩa: Đầy ắp.
Xem đầy đủ từ "filled to capacity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
full to the brim Cụm từ
Nghĩa: Đầy ắp, đầy phè.
topfull Tính từ
Nghĩa: Đầy ắp, đầy tràn.
full
UK/fʊl/US/fʊl/
foison Danh từ
UK/ˈfɔɪzən/US/ˈfɔɪzən/
Nghĩa: Sự đầy ắp, sự nhiều quá.
overflowing
US/ˌoʊvɚˈfloʊɪŋ/
Câu hỏi thường gặp
Đầy ắp tiếng Anh là gì?
"đầy ắp" trong tiếng Anh là brimful (tính từ), filled to capacity (cụm từ), full to the brim (cụm từ).