TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brimful

UK/ˈbɹɪmfʊl/ US/ˈbɹɪmfʊl/ giọng máy của trình duyệt

brimful nghĩa là đầy ắp, đầy đến miệng.

Nghĩa của brimful

Tính từ

  1. Đầy ắp, đầy đến miệng, tràn đầy, tràn trề.
    • brimful of hopetràn trề hy vọng

Dạng từ của brimful

Số nhiềubrimfuls

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brimful

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

brimful nghĩa là gì?

brimful (tính từ) nghĩa là đầy ắp, đầy đến miệng.

brimful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brimful: giọng Anh (UK) /ˈbɹɪmfʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹɪmfʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.