brimful
UK/ˈbɹɪmfʊl/
US/ˈbɹɪmfʊl/
giọng máy của trình duyệt
brimful nghĩa là đầy ắp, đầy đến miệng.
Nghĩa của brimful
Tính từ
- Đầy ắp, đầy đến miệng, tràn đầy, tràn trề.
- brimful of hopetràn trề hy vọng
Dạng từ của brimful
| Số nhiều | brimfuls |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brimful
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
brimful nghĩa là gì?
brimful (tính từ) nghĩa là đầy ắp, đầy đến miệng.
brimful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brimful: giọng Anh (UK) /ˈbɹɪmfʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹɪmfʊl/.