TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đầy nghị lực tiếng Anh là gì?

"đầy nghị lực" trong tiếng Anh là energetic (tính từ), colorful (tính từ), peppy (tính từ).

energetic Tính từ

UK/ˌɛn.əˈdʒɛt.ɪk/US/ˌɛn.əɹˈdʒɛt.ɪk/

Nghĩa: Mạnh mẽ, mãnh liệt, đầy nghị lực, đầy sinh lực; hoạt động.

Xem đầy đủ từ "energetic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

colorful Tính từ

UK/ˈkʌl.ə.fl̩/US/ˈkʌl.əɹ.fl̩/

Nghĩa: đầy nghị lực, đầy sinh lực

Xem đầy đủ từ "colorful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peppy Tính từ

UK/ˈpɛpi/US/ˈpɛpi/

Nghĩa: (từ lóng) đầy nghị lực, đầy dũng khí, hăng hái.

Xem đầy đủ từ "peppy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pithily Phó từ

US/ˈpɪ.θi.li/

Nghĩa: Mạnh mẽ, đấy sức sống, đầy nghị lực.

Xem đầy đủ từ "pithily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vital Tính từ

UK/ˈvaɪtəl/US/ˈvaɪtəl/

Nghĩa: Đầy sức sống, đầy nghị lực, sinh động.

  • vital stylevăn phong sinh động

Xem đầy đủ từ "vital": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pithy Tính từ

UK/ˈpɪθi/US/ˈpɪθi/

Nghĩa: Mạnh mẽ, đấy sức sống, đầy nghị lực.

Xem đầy đủ từ "pithy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

marrowy Tính từ

US/ˈmɛr.ˌo.ʊi/

Nghĩa: Đầy sinh lực, đầy nghị lực, mạnh.

Xem đầy đủ từ "marrowy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đầy nghị lực tiếng Anh là gì?

"đầy nghị lực" trong tiếng Anh là energetic (tính từ), colorful (tính từ), peppy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.