Đầy tớ tiếng Anh là gì?
"đầy tớ" trong tiếng Anh là lackey (danh từ), servant (danh từ), menial (tính từ).
lackey Danh từ
UK/ˈlæ.ki/US/ˈlæ.ki/
Nghĩa: Người hầu, đầy tớ.
servant Danh từ
UK/ˈsɜːvənt/US/ˈsɝvənt/
Nghĩa: đầy tớ, người hầu
- Politicians are supposed to be our servants, not our masters. They should behave accordingly.Chính trị gia đáng ra phải là đầy tớ của chúng ta, chứ không phải chủ nhân. Họ nên hành xử cho phù hợp.
- servants of the peopleđầy tớ của nhân dân
menial Tính từ
UK/ˈmiːni.əl/US/ˈmiːni.əl/
Nghĩa: Người ở, (thuộc) đầy tớ.
valet Danh từ
UK/ˈvæleɪ/US/ˈvæleɪ/
Nghĩa: Đầy tớ, người hầu phòng (phục vụ một người đàn ông).
lacquey Danh từ
Nghĩa: Người hầu, đầy tớ.
wallie Danh từ
Nghĩa: Người hầu phòng; đầy tớ; gia nhân.
man Danh từ
UK/ˈmæn/US/ˈmæn/
Nghĩa: Người hầu, đầy tớ (trai).
Câu hỏi thường gặp
Đầy tớ tiếng Anh là gì?
"đầy tớ" trong tiếng Anh là lackey (danh từ), servant (danh từ), menial (tính từ).