Đẫm máu tiếng Anh là gì?
"đẫm máu" trong tiếng Anh là bloody (tính từ), gory (tính từ), sanguinary (tính từ).
bloody Tính từ
UK/ˈblʌ.di/US/ˈblʌ.di/
Nghĩa: Vấy máu, đẫm máu, dính máu; chảy máu, có đổ máu.
gory Tính từ
UK/ˈɡɔː.ɹi/US/ˈɡɔɹ.i/
Nghĩa: Dây đầy máu; vấy máu, đẫm máu.
sanguinary Tính từ
UK/ˈsæŋɡwɪnəɹi/US/ˈsæŋɡwɪnɛɹi/
Nghĩa: Đẫm máu, đổ máu.
bloody-minded Tính từ
US/ˈblə.di.ˈmɑɪn.dəd/
Nghĩa: Vấy máu, đẫm máu, dính máu; chảy máu, có đổ máu.
sanguine Tính từ
UK/ˈsæŋ.ɡwɪn/US/ˈsæŋ.ɡwɪn/
Nghĩa: (thuộc) máu; có máu, đẫm máu.
sanguinely Phó từ
US/ˈsæŋ.ɡwən.li/
Nghĩa: (thuộc) máu; có máu, đẫm máu.
sanguinariness Danh từ
Nghĩa: Sự đẫm máu.
goriness Danh từ
Nghĩa: Tình trạng dây đầy máu; sự vấy máu, sự đẫm máu.
red Tính từ
UK/ɹɛd/US/ɹɛd/
Nghĩa: Đẫm máu, ác liệt.
- red handsnhững bàn tay đẫm máu
- red battlecuộc huyết chiến, cuộc chiến đấu ác liệt
Câu hỏi thường gặp
Đẫm máu tiếng Anh là gì?
"đẫm máu" trong tiếng Anh là bloody (tính từ), gory (tính từ), sanguinary (tính từ).