TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đằng sau tiếng Anh là gì?

"đằng sau" trong tiếng Anh là after (phó từ), bum (danh từ), in arrear of (cụm từ).

after Phó từ

UK/ˈɑːftə/US/ˈæftəɹ/

Nghĩa: Sau, đằng sau.

  • three days afterba ngày sau
  • soon afterngay sau đó

Xem đầy đủ từ "after": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bum Danh từ

UK/bʌm/US/bʌm/

Nghĩa: Phía sau, đằng sau.

Xem đầy đủ từ "bum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in arrear of Cụm từ

Nghĩa: Sau, đằng sau.

Xem đầy đủ từ "in arrear of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

about Phó từ

UK/əˈbaʊ̯t/US/əˈbaʊ̯t/

Nghĩa: Đằng sau.

  • about turn!đằng sau quay

Xem đầy đủ từ "about": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

back Danh từ

UK/bæk/US/bæk/

Nghĩa: Đằng sau.

  • at the back of the houseở đằng sau nhà

Xem đầy đủ từ "back": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tail Danh từ

UK/ˈteɪ̯l/US/ˈteɪ̯l/

Nghĩa: Đít, đằng sau (xe...).

  • to walk at the tail of a carttheo sau xe bò

Xem đầy đủ từ "tail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aback Phó từ

UK/əˈbæk/US/əˈbæk/

Nghĩa: đằng sau, lùi lại, trở lại phía sau, về phía sau

Xem đầy đủ từ "aback": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đằng sau tiếng Anh là gì?

"đằng sau" trong tiếng Anh là after (phó từ), bum (danh từ), in arrear of (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.