Đặc quyền tiếng Anh là gì?
"đặc quyền" trong tiếng Anh là privilege (danh từ), prerogative (danh từ), freedom (danh từ).
privilege Danh từ
UK/ˈpɹɪv.(ɪ.)lɪd͡ʒ/US/ˈpɹɪv.ɪ.lɪd͡ʒ/
Nghĩa: Đặc quyền, đặc ân.
prerogative Danh từ
UK/pɹɪˈɹɒɡ.ə.tɪv/US/pɹəˈɹɑɡ.ə.tɪv/
Nghĩa: Đặc quyền.
freedom Danh từ
UK/ˈfɹiːdəm/US/ˈfɹi.dəm/
Nghĩa: Đặc quyền (của một thành phố, một tổ chức...).
liberty Danh từ
UK/ˈlɪbəti/US/ˈlɪbɚti/
Nghĩa: Đặc quyền.
- the liberties of a citynhững đặc quyền của một đô thị
charter Danh từ
UK/ˈt͡ʃɑːtə/US/ˈt͡ʃɑɹtɚ/
Nghĩa: Đặc quyền.
franchise Danh từ
UK/ˈfɹænt͡ʃaɪ̯z/US/ˈfɹænt͡ʃaɪ̯z/
Nghĩa: (sử học) đặc quyền.
Câu hỏi thường gặp
Đặc quyền tiếng Anh là gì?
"đặc quyền" trong tiếng Anh là privilege (danh từ), prerogative (danh từ), freedom (danh từ).