TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đẻ con tiếng Anh là gì?

"đẻ con" trong tiếng Anh là pig (nội động từ), lamb (động từ), cub (động từ).

pig Nội động từ

UK/ˈpɪɡ/US/ˈpɪɡ/

Nghĩa: Đẻ con (lợn).

Xem đầy đủ từ "pig": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lamb Động từ

UK/ˈlæm/US/ˈlæm/

Nghĩa: Đẻ con (cừu).

Xem đầy đủ từ "lamb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cub Động từ

UK/kʌb/US/kʌb/

Nghĩa: Đẻ, đẻ con (chó sói, cáo...).

Xem đầy đủ từ "cub": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whelp Động từ

UK/wɛlp/US/wɛlp/

Nghĩa: Đẻ con (chó, chó sói...); đẻ (một kế hoạch...).

Xem đầy đủ từ "whelp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calve Động từ

UK/kɑːv/US/kæv/

Nghĩa: Đẻ con (bò cái).

Xem đầy đủ từ "calve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

viviparous Tính từ

UK/vɪˈvɪpəɹəs/US/vɪˈvɪpəɹəs/

Nghĩa: Đẻ con (đối với đẻ trứng).

Xem đầy đủ từ "viviparous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proligerous Tính từ

UK/pɹəʊˈlɪdʒəɹəs/

Nghĩa: Sinh con, đẻ con.

Xem đầy đủ từ "proligerous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

viviparity Danh từ

US/ˌvɑɪ.və.ˈpæ.rət.i/

Nghĩa: Sự đẻ con (đối với sự đẻ trứng).

Xem đầy đủ từ "viviparity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đẻ con tiếng Anh là gì?

"đẻ con" trong tiếng Anh là pig (nội động từ), lamb (động từ), cub (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.