TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đẻ ra tiếng Anh là gì?

"đẻ ra" trong tiếng Anh là generate (ngoại động từ), sire (ngoại động từ), foal (ngoại động từ).

generate Ngoại động từ

UK/ˈd͡ʒɛn.ə.ɹeɪt/US/ˈd͡ʒɛn.ə.ɹeɪt/

Nghĩa: Sinh ra, đẻ ra.

Xem đầy đủ từ "generate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sire Ngoại động từ

UK/saɪə(ɹ)/US/saɪə(ɹ)/

Nghĩa: Sinh sản, đẻ ra (ngựa giống).

Xem đầy đủ từ "sire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foal Ngoại động từ

UK/fəʊl/US/foʊl/

Nghĩa: Sinh, đẻ ra (ngựa con, lừa con).

Xem đầy đủ từ "foal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

engender Ngoại động từ

UK/ɪnˈdʒɛn.də/US/ɛnˈd͡ʒɛn.dɚ/

Nghĩa: Đẻ ra, sinh ra.

Xem đầy đủ từ "engender": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

germinate Ngoại động từ

UK/ˈd͡ʒɜː(ɹ)mɪneɪt/US/ˈd͡ʒɜː(ɹ)mɪneɪt/

Nghĩa: Sinh ra, đẻ ra.

Xem đầy đủ từ "germinate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

father Danh từ

UK/ˈfɑː.ðə(ɹ)/US/ˈfɑ.ðɚ/

Nghĩa: Người cha, người đẻ ra, người sản sinh ra.

  • the wish is father to the thoughtước vọng sinh ra sự tin tưởng

Xem đầy đủ từ "father": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đẻ ra tiếng Anh là gì?

"đẻ ra" trong tiếng Anh là generate (ngoại động từ), sire (ngoại động từ), foal (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.