TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đến thăm tiếng Anh là gì?

"đến thăm" trong tiếng Anh là visit (ngoại động từ), visitor (danh từ), visitant (tính từ).

visit Ngoại động từ

UK/ˈvɪzɪt/US/ˈvɪzɪt/

Nghĩa: Thăm, thăm hỏi, thăm viếng, đến thăm.

  • Please come visit us more often.Hãy đến thăm chúng tôi thường xuyên hơn nhé.
  • I want to visit a close friend.Tôi muốn đến thăm một người bạn thân.

Xem đầy đủ từ "visit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

visitor Danh từ

UK/ˈvɪzɪtə/US/ˈvɪzɪtɚ/

Nghĩa: Khách, người đến thăm.

  • We are awaiting visitors tonight.Chúng tôi chờ khách đến thăm tối nay.
  • We have a visitor.Chúng ta có khách đến thăm.

Xem đầy đủ từ "visitor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

visitant Tính từ

UK/ˈvɪzɪtənt/US/ˈvɪzɪtənt/

Nghĩa: Đến thăm, thăm viếng.

Xem đầy đủ từ "visitant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wait on Cụm động từ

UK/ˈweɪt ˌɒn/US/ˈweɪt ˌɑn/

Nghĩa: Đến thăm (người trên mình).

Xem đầy đủ từ "wait on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

look up Cụm động từ

US/ˌlʊk ˈʌp/

Nghĩa: Đến thăm.

Xem đầy đủ từ "look up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

caller Danh từ

UK/ˈkɔːlə/US/ˈkɔ.lɚ/

Nghĩa: Người đến thăm, người gọi.

Xem đầy đủ từ "caller": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

visitation Danh từ

UK/ˌvɪzɪˈteɪʃən/US/ˌvɪzɪˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự đi thăm, sự đến thăm, sự thăm hỏi, sự thăm viếng.

  • visitation of the sicksự đi thăm người bệnh (của giáo sĩ)

Xem đầy đủ từ "visitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calling Danh từ

UK/ˈkɔːlɪŋ/US/ˈkɔlɪŋ/

Nghĩa: Sự đến thăm.

Xem đầy đủ từ "calling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đến thăm tiếng Anh là gì?

"đến thăm" trong tiếng Anh là visit (ngoại động từ), visitor (danh từ), visitant (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.