TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đề tài tiếng Anh là gì?

"đề tài" trong tiếng Anh là topic (danh từ), topical (tính từ), subject.

topic Danh từ

UK/ˈtɒpɪk/US/ˈtɑpɪk/

Nghĩa: Đề tài, chủ đề.

  • The topic of my essay is environment protection.Đề tài của bài văn của tôi là bảo vệ môi trường.
  • the topic of the dayvấn đề thời sự

Xem đầy đủ từ "topic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

topical Tính từ

UK/ˈtɒp.ɪ.kəl/US/ˈtɑ.pɪ.kəl/

Nghĩa: Đề tài.

Xem đầy đủ từ "topical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subject

UK/ˈsʌb.d͡ʒɪkt/US/səbˈd͡ʒɛkt/

Xem đầy đủ từ "subject": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chapter Danh từ

UK/ˈt͡ʃæptə(r)/US/ˈt͡ʃæptɚ/

Nghĩa: Đề tài, vấn đề.

Xem đầy đủ từ "chapter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

project

UK/ˈpɹɒd͡ʒ.ɛkt/US/ˈpɹɑˌd͡ʒɛkt/

Xem đầy đủ từ "project": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

theme

UK/θiːm/US/θiːm/

Xem đầy đủ từ "theme": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peg Danh từ

UK/ˈpɛɡ/US/ˈpɛɡ/

Nghĩa: Cớ, lý do, cơ hội; đề tài.

  • a peg to hang oncớ để vin vào, cơ hội để bám vào; đề tài để xoáy vào

Xem đầy đủ từ "peg": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đề tài tiếng Anh là gì?

"đề tài" trong tiếng Anh là topic (danh từ), topical (tính từ), subject.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.