Đề xướng tiếng Anh là gì?
"đề xướng" trong tiếng Anh là proponent (tính từ), promote (động từ), initiate (ngoại động từ).
proponent Tính từ
UK/pɹəˈpəʊnənt/US/pɹəˈpoʊnənt/
Nghĩa: Đề nghị, đề xuất, đề xướng.
promote Động từ
UK/pɹəˈməʊt/US/pɹəˈmoʊt/
Nghĩa: khuyến khích, đề xướng
- to promote a new planđề xướng một kế hoạch mới
- to promote a companysáng lập một công ty
initiate Ngoại động từ
UK/ɪˈnɪʃ.i.eɪt/US/ɪˈnɪʃ.i.eɪt/
Nghĩa: Bắt đầu, khởi đầu, đề xướng.
promotive Tính từ
Nghĩa: Đề xướng.
promotion Danh từ
UK/pɹəˈməʊʃn̩/US/pɹəˈmoʊʃn̩/
Nghĩa: Sự đề xướng, sự sáng lập.
prophet Danh từ
UK/ˈpɹɒf.ɪt/US/ˈpɹɑ.fɪt/
Nghĩa: Người chủ trương, người đề xướng (một nguyên lý, một chủ nghĩa).
promoter Danh từ
US/pɹəˈmoʊtɚ/
Nghĩa: Người sáng lập, người tham gia sáng lập (một công ty buôn bán); người đề xướng, người khởi xướng (một kế hoạch...).
proneur Danh từ
Nghĩa: Người đề xướng, tán dương.
Câu hỏi thường gặp
Đề xướng tiếng Anh là gì?
"đề xướng" trong tiếng Anh là proponent (tính từ), promote (động từ), initiate (ngoại động từ).