TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Địa chủ tiếng Anh là gì?

"địa chủ" trong tiếng Anh là landlord (động từ), franklin (danh từ), squire (danh từ).

landlord Động từ

UK/ˈlænd.lɔːd/US/ˈlæn(d).lɔɹd/

Nghĩa: Chủ nhà, địa chủ.

Xem đầy đủ từ "landlord": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

franklin Danh từ

UK/ˈfɹæŋk.lɪn/US/ˈfɹæŋk.lɪn/

Nghĩa: Địa chủ (không thuộc giai cấp quý tộc, ở thế kỷ 14 và 15).

Xem đầy đủ từ "franklin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squire Danh từ

UK/ˈskwaɪə/US/ˈskwaɪɚ/

Nghĩa: Địa chủ, điền chủ.

Xem đầy đủ từ "squire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

landowner Danh từ

UK/ˈlændˌəʊ.nə/US/ˈlændˌoʊ.nɚ/

Nghĩa: Địa chủ.

Xem đầy đủ từ "landowner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

landholder Danh từ

US/ˈlænd.ˌhoʊl.dɜː/

Nghĩa: Người chiếm hữu đất đai, địa chủ; người cho thuê đất.

Xem đầy đủ từ "landholder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squirely Tính từ

Nghĩa: Địa chủ.

Xem đầy đủ từ "squirely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

zemindar Danh từ

Nghĩa: Điền chủ, địa chủ.

Xem đầy đủ từ "zemindar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Địa chủ tiếng Anh là gì?

"địa chủ" trong tiếng Anh là landlord (động từ), franklin (danh từ), squire (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.