Định vị tiếng Anh là gì?
"định vị" trong tiếng Anh là geolocate (động từ), position, locate.
geolocate Động từ
US/ˌd͡ʒi.oʊˈloʊ.keɪt/
Nghĩa: Định vị (bằng máy thu GPS).
position
UK/pəˈzɪʃ.ən/US/pəˈzɪʃ.ən/
locate
UK/lə(ʊ)ˈkeɪt/US/ˈloʊˌkeɪt/
localise Ngoại động từ
Nghĩa: Xác định vị trí, định vị.
localize Ngoại động từ
UK/ˈləʊkəlaɪz/US/ˈloʊkəlaɪz/
Nghĩa: Xác định vị trí, định vị.
location Danh từ
UK/ləʊˈkeɪʃən/US/loʊˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự xác định vị trí, sự định vị.
localisation Danh từ
Nghĩa: Sự xác định vị trí, sự định vị.
localization Danh từ
UK/ˌləʊkəlaɪˈzeɪʃən/US/ˌloʊkəlɪˈzeɪʃən/
Nghĩa: Sự xác định vị trí, sự định vị.
Câu hỏi thường gặp
Định vị tiếng Anh là gì?
"định vị" trong tiếng Anh là geolocate (động từ), position, locate.