Đối với tiếng Anh là gì?
"đối với" trong tiếng Anh là regarding (giới từ), touching (giới từ), contra (giới từ).
regarding Giới từ
UK/ɹɪˈɡɑːdɪŋ/US/ɹɪˈɡɑɹdɪŋ/
Nghĩa: Đối với (vấn đề...); về phần.
- policy regarding various natinalitieschính sách đối với các dân tộc
touching Giới từ
UK/ˈtʌt͡ʃɪŋ/US/ˈtʌt͡ʃɪŋ/
Nghĩa: Về, đối với.
- a few words touching that businessmột vài lời về công việc ấy
contra Giới từ
UK/ˈkɒntɹə/US/ˈkɑntɹə/
Nghĩa: Đối với, chống với, ngược lại, trái lại.
- per contratrái lại
as concerns Cụm từ
Nghĩa: Về việc, đối với.
to Giới từ
UK/təʊ/US/toʊ/
Nghĩa: Đối với, về phần.
- as to your friendcòn về phần bạn anh
for Giới từ
UK/fɔː/US/foɹ/
Nghĩa: Đối với, về phần.
- respect for one's teacherslòng kính trọng đối với các bậc thầy giáo
- it's too easy for himđối với hắn cái đó dễ quá
with Giới từ
UK/wɪð/US/wɪθ/
Nghĩa: Đối với.
- with him, money is not importantđối với anh ta, tiền bạc không quan trọng
toward Giới từ
UK/təˈwɔːd/US/tɔɹd/
Nghĩa: Đối với.
- his attitude toward methái độ của hắn đối với tôi
according to
Câu hỏi thường gặp
Đối với tiếng Anh là gì?
"đối với" trong tiếng Anh là regarding (giới từ), touching (giới từ), contra (giới từ).