Đối xử tiếng Anh là gì?
"đối xử" trong tiếng Anh là treat (ngoại động từ), behave (động từ), do by (cụm động từ).
treat Ngoại động từ
UK/tɹiːt/US/tɹiːt/
Nghĩa: Đối xử, đối đãi, cư xử, ăn ở.
- Would you stop treating me like a child just because I suck at English?Mày có thể đừng đối xử với tao như trẻ con chỉ vì tao dốt tiếng Anh nữa được không?
- If you act like a child, you will be treated as such.Nếu bạn cư xử như trẻ con, bạn sẽ bị đối xử như trẻ con.
behave Động từ
UK/bᵻˈheɪv/US/bɪˈheɪv/
Nghĩa: Ăn ở, đối xử, cư xử.
- to behave kindly towards someoneđối xử tốt với ai
do by Cụm động từ
Nghĩa: Xử sự, đối xử.
- do as you would be done byhãy xử sự với người khác như anh muốn người ta xử sự với mình
act Nội động từ
UK/ækt/US/ækt/
Nghĩa: Cư xử, đối xử.
- If you act like a child, you will be treated as such.Nếu bạn cư xử như trẻ con, bạn sẽ bị đối xử như trẻ con.
- to act kindly towards someoneđối xử tử tế với ai
use Ngoại động từ
UK/juːs/US/jus/
Nghĩa: Đối xử, đối đãi, ăn ở.
- use others as you would have them use youhãy đối xử người khác như mình muốn họ đối xử với mình
deal Nội động từ
UK/ˈdiːl/US/ˈdiːl/
Nghĩa: Đối xử, đối đãi, ăn ở, cư xử.
- to deal generously with (by) somebodyđối xử rộng rãi với ai
- to deal cruelly with (by) somebodyđối xử tàn ác với ai
serve Động từ
UK/sɜːv/US/sɝv/
Nghĩa: Đối xử, đối đãi.
- you may serve me as you willanh muốn đối với tôi thế nào cũng được
- to serve somebody a trickchơi xỏ ai một vố
handle Ngoại động từ
UK/ˈhæn.d(ə)l/US/ˈhæn.d(ə)l/
Nghĩa: Đối xử, đối đãi.
- to handle someone roughlyđối xử thô bạo với ai, ngược đãi ai
treatment Danh từ
UK/ˈtɹiːtmənt/US/ˈtɹiːtmənt/
Nghĩa: Sự đối xử, sự đối đãi, sự cư xử (với người nào).
dealer Danh từ
UK/ˈdiːlə(ɹ)/
Nghĩa: Người đối xử, người ăn ở, người xử sự.
- a plain dealerngười chân thực, thẳng thắn
Câu hỏi thường gặp
Đối xử tiếng Anh là gì?
"đối xử" trong tiếng Anh là treat (ngoại động từ), behave (động từ), do by (cụm động từ).