TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồ bỏ đi tiếng Anh là gì?

"đồ bỏ đi" trong tiếng Anh là refuse (danh từ), raffle (danh từ), ort (danh từ).

refuse Danh từ

UK/ˈɹɛfjuːs/US/ˈɹɛfjuːs/

Nghĩa: Đồ thừa, đồ thải, đồ bỏ đi; rác rưởi.

Xem đầy đủ từ "refuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raffle Danh từ

UK/ˈɹæfl̩/US/ˈɹæfl̩/

Nghĩa: Rác rưởi, cặn bâ, đồ bỏ đi.

Xem đầy đủ từ "raffle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ort Danh từ

UK/ɔːt/US/oɹt/

Nghĩa: (từ cổ, nghĩa cổ) rác rưởi, vật thừa, đồ bỏ đi.

Xem đầy đủ từ "ort": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lumber Danh từ

UK/ˈlʌm.bə/US/ˈlʌm.bɚ/

Nghĩa: Đồ kềnh càng; đồ bỏ đi; đồ tập tàng.

Xem đầy đủ từ "lumber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

write-off Danh từ

US/ˈrɑɪt.ˌɔf/

Nghĩa: Đồ bỏ đi.

Xem đầy đủ từ "write-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheese-paring Danh từ

US/ˈtʃiz.ˈpɛ.riɳ/

Nghĩa: Đồ ăn thừa; đồ bỏ đi.

Xem đầy đủ từ "cheese-paring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồ bỏ đi tiếng Anh là gì?

"đồ bỏ đi" trong tiếng Anh là refuse (danh từ), raffle (danh từ), ort (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.