Đồ bỏ đi tiếng Anh là gì?
"đồ bỏ đi" trong tiếng Anh là refuse (danh từ), raffle (danh từ), ort (danh từ).
refuse Danh từ
UK/ˈɹɛfjuːs/US/ˈɹɛfjuːs/
Nghĩa: Đồ thừa, đồ thải, đồ bỏ đi; rác rưởi.
raffle Danh từ
UK/ˈɹæfl̩/US/ˈɹæfl̩/
Nghĩa: Rác rưởi, cặn bâ, đồ bỏ đi.
ort Danh từ
UK/ɔːt/US/oɹt/
Nghĩa: (từ cổ, nghĩa cổ) rác rưởi, vật thừa, đồ bỏ đi.
lumber Danh từ
UK/ˈlʌm.bə/US/ˈlʌm.bɚ/
Nghĩa: Đồ kềnh càng; đồ bỏ đi; đồ tập tàng.
write-off Danh từ
US/ˈrɑɪt.ˌɔf/
Nghĩa: Đồ bỏ đi.
cheese-paring Danh từ
US/ˈtʃiz.ˈpɛ.riɳ/
Nghĩa: Đồ ăn thừa; đồ bỏ đi.
Câu hỏi thường gặp
Đồ bỏ đi tiếng Anh là gì?
"đồ bỏ đi" trong tiếng Anh là refuse (danh từ), raffle (danh từ), ort (danh từ).