TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồ phụ tùng tiếng Anh là gì?

"đồ phụ tùng" trong tiếng Anh là accessory (danh từ), spare (danh từ), accessary (danh từ).

accessory Danh từ

UK/əkˈsɛs.(ə.)ɹi/US/əkˈsɛs.(ə.)ɹi/

Nghĩa: Đồ phụ tùng; vật phụ thuộc; đồ thêm vào.

Xem đầy đủ từ "accessory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spare Danh từ

UK/spɛə(ɹ)/US/spɛɚ/

Nghĩa: Đồ phụ tùng (máy móc).

Xem đầy đủ từ "spare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accessary Danh từ

UK/əkˈsɛs(ə)ɹi/US/əkˈsɛs(ə)ɹi/

Nghĩa: Đồ phụ tùng; vật phụ thuộc; đồ thêm vào.

Xem đầy đủ từ "accessary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appliance Danh từ

UK/əˈplaɪ.əns/US/əˈplaɪ.əns/

Nghĩa: Đồ phụ tùng (của một cái máy).

Xem đầy đủ từ "appliance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appurtenance Danh từ

US/əˈpɜr tn əns/

Nghĩa: Đồ phụ tùng.

Xem đầy đủ từ "appurtenance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

garniture Danh từ

US/ˈɡɑr.nɪ.t͡ʃər/

Nghĩa: Bộ đồ; đồ phụ tùng.

Xem đầy đủ từ "garniture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồ phụ tùng tiếng Anh là gì?

"đồ phụ tùng" trong tiếng Anh là accessory (danh từ), spare (danh từ), accessary (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.