TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồ trang sức tiếng Anh là gì?

"đồ trang sức" trong tiếng Anh là tire (danh từ), ornament (danh từ), artwork (danh từ).

tire Danh từ

UK/ˈtaɪ̯ə(ɹ)/US/ˈtaɪ̯ɚ/

Nghĩa: Đồ trang sức trên đầu (của đàn bà); đồ trang sức.

Xem đầy đủ từ "tire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ornament Danh từ

UK/ˈɔː(ɹ)nəmənt/US/ˈɔɹnəmənt/

Nghĩa: Đồ trang hoàng, đồ trang trí, đồ trang sức; sự trang hoàng.

  • a tower rich in ornamentcái tháp trang hoàng lộng lẫy

Xem đầy đủ từ "ornament": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

artwork Danh từ

UK/ˈɑːtˌwɜːk/US/ˈɑɹtˌwɝk/

Nghĩa: Nguyên cảo; nguyên đồ; đồ trang sức; đồ nghệ thuật.

Xem đầy đủ từ "artwork": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

garniture Danh từ

US/ˈɡɑr.nɪ.t͡ʃər/

Nghĩa: Đồ trang sức, đồ trang trí; hoa lá (để bày biện lên các món ăn.

Xem đầy đủ từ "garniture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

caparison Danh từ

US/kə.ˈpɛr.ə.sən/

Nghĩa: Đồ trang sức.

Xem đầy đủ từ "caparison": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trappings Danh từ

Nghĩa: Đồ trang sức, đồ trang điểm; lễ phục; mũ mãng cần đai (của một chức vị gì).

Xem đầy đủ từ "trappings": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồ trang sức tiếng Anh là gì?

"đồ trang sức" trong tiếng Anh là tire (danh từ), ornament (danh từ), artwork (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.