TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồ trang trí tiếng Anh là gì?

"đồ trang trí" trong tiếng Anh là ornament (danh từ), garniture (danh từ), mother-of-pearl (danh từ).

ornament Danh từ

UK/ˈɔː(ɹ)nəmənt/US/ˈɔɹnəmənt/

Nghĩa: Đồ trang hoàng, đồ trang trí, đồ trang sức; sự trang hoàng.

  • a tower rich in ornamentcái tháp trang hoàng lộng lẫy

Xem đầy đủ từ "ornament": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

garniture Danh từ

US/ˈɡɑr.nɪ.t͡ʃər/

Nghĩa: Đồ trang sức, đồ trang trí; hoa lá (để bày biện lên các món ăn.

Xem đầy đủ từ "garniture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mother-of-pearl Danh từ

UK/ˌmʌðəɹ əv ˈpɜː(ɹ)l/US/ˌmʌðəɹ əv ˈpɜː(ɹ)l/

Nghĩa: Chất cứng, nhẵn bóng màu cầu vồng tạo nên lớp lót trong ở một vài loại vỏ (hàu, trai chẳng hạn) dùng làm khuy, đồ trang trí...

Xem đầy đủ từ "mother-of-pearl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adornment Danh từ

UK/əˈdɔːnm(ə)nt/US/əˈdɔːnm(ə)nt/

Nghĩa: Đồ trang điểm; đồ trang trí.

  • personal adornmentsđồ tư trang

Xem đầy đủ từ "adornment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fixings Danh từ

Nghĩa: Đồ trang trí (ở quần áo).

Xem đầy đủ từ "fixings": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fitting Danh từ

UK/ˈfɪtɪŋ/US/ˈfɪtɪŋ/

Nghĩa: Đồ đạc, đồ đạc cố định (trong nhà); đồ trang trí (trong nhà, ô tô...).

Xem đầy đủ từ "fitting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồ trang trí tiếng Anh là gì?

"đồ trang trí" trong tiếng Anh là ornament (danh từ), garniture (danh từ), mother-of-pearl (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.