TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồng bằng tiếng Anh là gì?

"đồng bằng" trong tiếng Anh là plain (danh từ), lowland (danh từ), champaign (danh từ).

plain Danh từ

UK/pleɪn/US/pleɪn/

Nghĩa: Đồng bằng.

Xem đầy đủ từ "plain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lowland Danh từ

US/ˈloʊ.lənd/

Nghĩa: Đồng bằng, vùng đất thấp, đê địa, lưu vực.

Xem đầy đủ từ "lowland": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

champaign Danh từ

UK/ˈʃæmpeɪn/US/ˈʃæmpeɪn/

Nghĩa: Đồng bằng; cánh đồng trống.

Xem đầy đủ từ "champaign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delta

UK/ˈdɛltə/US/ˈdɛltə/

Xem đầy đủ từ "delta": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plainsman Danh từ

US/ˈpleɪnz.mən/

Nghĩa: Người đồng bằng, người miền xuôi.

Xem đầy đủ từ "plainsman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plainsmen Danh từ

Nghĩa: Người đồng bằng, người miền xuôi.

Xem đầy đủ từ "plainsmen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồng bằng tiếng Anh là gì?

"đồng bằng" trong tiếng Anh là plain (danh từ), lowland (danh từ), champaign (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.