Đồng bằng tiếng Anh là gì?
"đồng bằng" trong tiếng Anh là plain (danh từ), lowland (danh từ), champaign (danh từ).
plain Danh từ
UK/pleɪn/US/pleɪn/
Nghĩa: Đồng bằng.
lowland Danh từ
US/ˈloʊ.lənd/
Nghĩa: Đồng bằng, vùng đất thấp, đê địa, lưu vực.
champaign Danh từ
UK/ˈʃæmpeɪn/US/ˈʃæmpeɪn/
Nghĩa: Đồng bằng; cánh đồng trống.
delta
UK/ˈdɛltə/US/ˈdɛltə/
plainsman Danh từ
US/ˈpleɪnz.mən/
Nghĩa: Người đồng bằng, người miền xuôi.
plainsmen Danh từ
Nghĩa: Người đồng bằng, người miền xuôi.
Câu hỏi thường gặp
Đồng bằng tiếng Anh là gì?
"đồng bằng" trong tiếng Anh là plain (danh từ), lowland (danh từ), champaign (danh từ).