TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồng tiền tiếng Anh là gì?

"đồng tiền" trong tiếng Anh là coin (danh từ), cash (danh từ), money.

coin Danh từ

UK/ˈkoɪ̯n/US/ˈkoɪ̯n/

Nghĩa: Đồng tiền (tiền đồng, tiền kim loại); tiền.

  • false coinđồng tiền giả; (nghĩa bóng) cái giả mạo

Xem đầy đủ từ "coin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cash Danh từ

UK/kæʃ/US/kæʃ/

Nghĩa: đồng, đồng tiền

Xem đầy đủ từ "cash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

money

UK/ˈmʌn.i/US/ˈmʌn.i/

Xem đầy đủ từ "money": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

piece Danh từ

UK/piːs/US/piːs/

Nghĩa: Đồng tiền.

  • crown pieceđồng cu-ron
  • penny pieceđồng penni

Xem đầy đủ từ "piece": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

silver Danh từ

UK/ˈsɪl.və/US/ˈsɪl.vɚ/

Nghĩa: Đồng tiền.

Xem đầy đủ từ "silver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

currency

UK/ˈkʌɹ.ən.si/US/ˈkʌɹ.ən.si/

Xem đầy đủ từ "currency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

circulation Danh từ

UK/ˌsɜː(ɹ).kjʊˈleɪ.ʃən/US/ˌsɝkjʊˈleɪʃən/

Nghĩa: Tiền, đồng tiền.

Xem đầy đủ từ "circulation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bit Danh từ

UK/ˈbɪt/US/ˈbɪt/

Nghĩa: Đồng tiền.

  • threepenny bitđồng ba xu (Anh)

Xem đầy đủ từ "bit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồng tiền tiếng Anh là gì?

"đồng tiền" trong tiếng Anh là coin (danh từ), cash (danh từ), money.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.