Đồng xu tiếng Anh là gì?
"đồng xu" trong tiếng Anh là cent (danh từ), sou (danh từ), doit (danh từ).
cent Danh từ
UK/sɛnt/US/sɛnt/
Nghĩa: Đồng xu (bằng 1/100 đô la).
- red cent(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đồng xu đồng
sou Danh từ
UK/suː/US/suː/
Nghĩa: Đồng xu.
- he hasn't a sounó không có một xu dính túi
doit Danh từ
UK/dɔɪt/US/dɔɪt/
Nghĩa: Số tiền rất nhỏ; đồng xu.
coin
UK/ˈkoɪ̯n/US/ˈkoɪ̯n/
- My hobby is collecting old coins.Sở thích của tôi là sưu tập những đồng xu cổ.
- Let's reverse the coin.Hãy lật ngược đồng xu lại.
pence Danh từ
UK/pɛns/US/pɛns/
Nghĩa: (thông tục) đồng xu (1 qoành 00 đô la).
penny Danh từ
UK/ˈpɛni/US/ˈpɛni/
Nghĩa: (thông tục) đồng xu (1 qoành 00 đô la).
dump Danh từ
UK/dʌmp/US/dʌmp/
Nghĩa: Đồng đum (tiền Úc xưa); (lóng) đồng xu.
- not worth a dumpkhông đáng giá một xu
pennies Danh từ
UK/ˈpɛnɪz/US/ˈpɛn.iːz/
Nghĩa: (thông tục) đồng xu (1 qoành 00 đô la).
Câu hỏi thường gặp
Đồng xu tiếng Anh là gì?
"đồng xu" trong tiếng Anh là cent (danh từ), sou (danh từ), doit (danh từ).