Độ cao tiếng Anh là gì?
"độ cao" trong tiếng Anh là height (danh từ), high (danh từ), intension (danh từ).
height Danh từ
UK/haɪt/US/haɪt/
Nghĩa: Chiều cao, bề cao; độ cao.
- I visited Paris, but I didn't climb the Eiffel tower, since I'm afraid of heights.Tôi đã đến thăm Pa-ri, nhưng tôi đã không leo lên tháp Ép-phen vì tôi sợ độ cao.
- "To tell you the truth, I am scared of heights." "You are a coward!""Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!"
high Danh từ
UK/haɪ/US/haɪ/
Nghĩa: Độ cao; điểm cao.
intension Danh từ
UK/ɪnˈtɛnʃən/US/ɪnˈtɛnʃən/
Nghĩa: Độ cao; đọ tăng cường.
loftiness Danh từ
US/ˈlɔf.ti.nəs/
Nghĩa: Bề cao, độ cao, chiều cao.
rise Danh từ
UK/ɹaɪz/US/ɹaɪz/
Nghĩa: Chiều cao đứng thẳng, độ cao (của bậc cầu thang, vòm...).
pitch Danh từ
UK/pɪt͡ʃ/US/pɪt͡ʃ/
Nghĩa: Độ cao (của giọng...).
altitude Danh từ
UK/ˈælt.ɪˌtjuːd/US/ˈælt.ɪˌtjuːd/
Nghĩa: Độ cao, đường cao.
- altitude flightsự bay ở độ cao
- altitude gauge (measurer)máy đo độ cao
elevation Danh từ
UK/ˌɛlɪˈveɪʃn̩/US/ˌɛlɪˈveɪʃn̩/
Nghĩa: Độ cao (so với mặt biển).
risen Danh từ
UK/ˈɹɪ.zən/US/ˈɹɪ.zən/
Nghĩa: Chiều cao đứng thẳng, độ cao (của bậc cầu thang, vòm...).
Câu hỏi thường gặp
Độ cao tiếng Anh là gì?
"độ cao" trong tiếng Anh là height (danh từ), high (danh từ), intension (danh từ).