TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Độc chiếm tiếng Anh là gì?

"độc chiếm" trong tiếng Anh là exclusive (tính từ), control, dominate.

exclusive Tính từ

UK/ɪkˈsklu.sɪv/US/ɪkˈsklu.sɪv/ giọng người thật

Nghĩa: Riêng biệt, dành riêng (câu lạc bộ, cửa hàng...); độc chiếm, độc quyền.

  • exclusive club of space nations câu lạc bộ dành riêng cho những quốc gia nghiên cứu vũ trụ không gian
  • an exclusive interview cuộc phỏng vấn dành riêng (cho một tờ báo)

Xem đầy đủ từ "exclusive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

control

UK/kənˈtɹəʊl/US/kənˈtɹoʊl/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "control": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dominate

UK/ˈdɒm.ɪ.neɪt/US/ˈdɑ.məˌneɪt/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "dominate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monopolize

UK/məˈnɒpəlʌɪz/US/məˈnɒpəlʌɪz/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "monopolize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exclusivity Danh từ

UK/ˌɛkskluːˈsɪvɪti/US/ˌɛkskluːˈsɪvɪti/ giọng người thật

Nghĩa: Tính riêng biệt, tính dành riêng; tính độc chiếm, tính độc quyền.

Xem đầy đủ từ "exclusivity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exclusiveness Danh từ

US/ɪks.ˈkluː.sɪv.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính riêng biệt, tính dành riêng; tính độc chiếm, tính độc quyền.

Xem đầy đủ từ "exclusiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Độc chiếm tiếng Anh là gì?

"độc chiếm" trong tiếng Anh là exclusive (tính từ), control, dominate.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "exclusive": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "control": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "monopolize": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "exclusivity": Steve Shives, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).