TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Độc tài tiếng Anh là gì?

"độc tài" trong tiếng Anh là dictatorial (tính từ), dictatorially (phó từ), rule with a rod of iron (cụm động từ).

dictatorial Tính từ

US/ˌdɪk.tə.ˈtɔr.i.əl/

Nghĩa: Độc tài.

  • a dictatorial regimemột chế độ độc tài

Xem đầy đủ từ "dictatorial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dictatorially Phó từ

US/ˌdɪk.tə.ˈtɔr.i.əl.li/

Nghĩa: Độc tài, độc đoán.

Xem đầy đủ từ "dictatorially": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rule with a rod of iron Cụm động từ

Nghĩa: Thống trị bằng bàn tay sắt, độc tài, độc đoán.

Xem đầy đủ từ "rule with a rod of iron": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dictator Danh từ

UK/dɪkˈteɪtə/US/ˈdɪkˌteɪtəɹ/

Nghĩa: Kẻ độc tài; người có quyền hành tuyệt đối (ở một lĩnh vực nào).

Xem đầy đủ từ "dictator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

authoritarian

UK/ɔːˌθɒɹ.ɪˈtɛə̯.ɹɪən/US/əˌθɔɹ.əˈtɛɹ.i.ən/

Xem đầy đủ từ "authoritarian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peremptorily Phó từ

UK/pəˈɹɛmpt(ə)ɹəli/

Nghĩa: Hống hách, độc tài, độc đoán.

Xem đầy đủ từ "peremptorily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peremptory Tính từ

UK/pəˈɹɛmptəɹi/

Nghĩa: Giáo điều; độc đoán, độc tài, võ đoán (người).

Xem đầy đủ từ "peremptory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peremptoriness Danh từ

US/pə.ˈrɛɱ.tə.ri.nəs/

Nghĩa: Tính giáo điều; tính độc đoán, tính độc tài, tính võ đoán.

Xem đầy đủ từ "peremptoriness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Độc tài tiếng Anh là gì?

"độc tài" trong tiếng Anh là dictatorial (tính từ), dictatorially (phó từ), rule with a rod of iron (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.