Đột biến tiếng Anh là gì?
"đột biến" trong tiếng Anh là mutation (danh từ), mutate (động từ), mutative (tính từ).
mutation Danh từ
UK/mjuˈteɪʃən/US/mjuˈteɪʃən/
Nghĩa: đột biến
mutate Động từ
UK/mjuːˈteɪt/US/ˈmju.teɪt/
Nghĩa: đột biến
mutative Tính từ
Nghĩa: Đột biến; không ổn định.
spasmodic Tính từ
UK/spæzˈmɒd.ɪk/US/spæzˈmɑ.dɪk/
Nghĩa: Đột biến.
spasmodical Tính từ
Nghĩa: Đột biến.
spasmodically Tính từ
US/spæz.ˈmɑː.dɪ.kəl.li/
Nghĩa: Đột biến.
shock Danh từ
UK/ʃɒk/US/ʃɔk/
Nghĩa: Sự đột xuất, sự đột biến, sự đột khởi.
- shock tacticschiến thuật tấn công ồ ạt
Câu hỏi thường gặp
Đột biến tiếng Anh là gì?
"đột biến" trong tiếng Anh là mutation (danh từ), mutate (động từ), mutative (tính từ).