TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đột biến tiếng Anh là gì?

"đột biến" trong tiếng Anh là mutation (danh từ), mutate (động từ), mutative (tính từ).

mutation Danh từ

UK/mjuˈteɪʃən/US/mjuˈteɪʃən/

Nghĩa: đột biến

Xem đầy đủ từ "mutation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mutate Động từ

UK/mjuːˈteɪt/US/ˈmju.teɪt/

Nghĩa: đột biến

Xem đầy đủ từ "mutate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mutative Tính từ

Nghĩa: Đột biến; không ổn định.

Xem đầy đủ từ "mutative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spasmodic Tính từ

UK/spæzˈmɒd.ɪk/US/spæzˈmɑ.dɪk/

Nghĩa: Đột biến.

Xem đầy đủ từ "spasmodic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spasmodical Tính từ

Nghĩa: Đột biến.

Xem đầy đủ từ "spasmodical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spasmodically Tính từ

US/spæz.ˈmɑː.dɪ.kəl.li/

Nghĩa: Đột biến.

Xem đầy đủ từ "spasmodically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shock Danh từ

UK/ʃɒk/US/ʃɔk/

Nghĩa: Sự đột xuất, sự đột biến, sự đột khởi.

  • shock tacticschiến thuật tấn công ồ ạt

Xem đầy đủ từ "shock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đột biến tiếng Anh là gì?

"đột biến" trong tiếng Anh là mutation (danh từ), mutate (động từ), mutative (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.