TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đứng thẳng tiếng Anh là gì?

"đứng thẳng" trong tiếng Anh là upright (tính từ), erect (tính từ), upstanding (tính từ).

upright Tính từ

UK/ˈʌpɹaɪt/US/ˈʌpɹaɪt/

Nghĩa: Đứng thẳng; đứng, thẳng đứng.

Xem đầy đủ từ "upright": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

erect Tính từ

UK/ɪˈɹɛkt/US/ɪˈɹɛkt/

Nghĩa: Thẳng, đứng thẳng.

Xem đầy đủ từ "erect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upstanding Tính từ

UK/ʌpˈstændɪŋ/US/ʌpˈstændɪŋ/

Nghĩa: Dựng ngược, dựng đứng lên (tóc); đứng thẳng, thẳng đứng (người, vật).

Xem đầy đủ từ "upstanding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be on one's feet Cụm từ

Nghĩa: Đứng thẳng.

Xem đầy đủ từ "be on one's feet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stick Nội động từ

UK/stɪk/US/stɪk/

Nghĩa: Dựng đứng, đứng thẳng.

  • his hair stuck straight uptóc nó dựng đứng lên

Xem đầy đủ từ "stick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuck Nội động từ

UK/stʌk/US/stʌk/

Nghĩa: Dựng đứng, đứng thẳng.

  • his hair stuck straight uptóc nó dựng đứng lên

Xem đầy đủ từ "stuck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flush Phó từ

UK/ˈflʌʃ/US/ˈflʌʃ/

Nghĩa: Đứng thẳng.

  • a blow flush in the facecú đấm đúng vào mặt, cú đấm thẳng vào mặt

Xem đầy đủ từ "flush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

erection Danh từ

UK/ɪˈɹɛkʃən/

Nghĩa: Sự đứng thẳng; sự dựng đứng.

Xem đầy đủ từ "erection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

erectness Danh từ

US/ɪ.ˈrɛkt.nəs/

Nghĩa: Vị trí thẳng đứng; sự đứng thẳng; sự dựng đứng.

Xem đầy đủ từ "erectness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đứng thẳng tiếng Anh là gì?

"đứng thẳng" trong tiếng Anh là upright (tính từ), erect (tính từ), upstanding (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.