Đừng tiếng Anh là gì?
"đừng" trong tiếng Anh là don't (động từ), never (phó từ), from (giới từ).
don't Động từ
UK/dəʊnt/US/doʊnt/
Nghĩa: đừng
- Don't spend so much time watching TV.Đừng dành quá nhiều thời gian xem tivi.
- Don't listen to him, he's talking nonsense.Đừng nghe nó, nó đang nói nhảm.
never Phó từ
UK/ˈnɛv.ə/US/ˈnɛv.ɚ/
Nghĩa: Không, đừng.
- Never bite the hand that feeds you.Đừng bao giờ ăn cháo đá bát.
- he answered never a wordnó tuyệt nhiên không đáp lại một lời
from Giới từ
UK/ˈfɹɒm/US/ˈfɹʌm/
Nghĩa: Khỏi, đừng; tách khỏi, rời xa, cách.
- to save a thing from damagegiữ gìn một vật khỏi bị hư hỏng
- to go [away] from houseđi (xa) khỏi nhà
forbear Nội động từ
UK/fɔːˈbɛə/US/fɔɹˈbɛɚ/
Nghĩa: Đừng, không (nói, làm...).
- when in doubt, forbearchưa chắc thì đừng nói
forebear Nội động từ
UK/ˈfɔːˌbɛə/US/ˈfɔɹˌbɛɚ/
Nghĩa: Đừng, không (nói, làm...).
- when in doubt, forbearchưa chắc thì đừng nói
forbore Nội động từ
Nghĩa: Đừng, không (nói, làm...).
- when in doubt, forbearchưa chắc thì đừng nói
forborne Nội động từ
Nghĩa: Đừng, không (nói, làm...).
- when in doubt, forbearchưa chắc thì đừng nói
Câu hỏi thường gặp
Đừng tiếng Anh là gì?
"đừng" trong tiếng Anh là don't (động từ), never (phó từ), from (giới từ).