TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đực tiếng Anh là gì?

"đực" trong tiếng Anh là male (tính từ), absent-minded, bull (danh từ).

male Tính từ

UK/meɪl/US/meɪl/

Nghĩa: Trai, đực, trống.

  • male friendbạn trai
  • male dogchó đực

Xem đầy đủ từ "male": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

absent-minded

US/ˌæb.sn̩tˈmaɪn.dɪd/

Xem đầy đủ từ "absent-minded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bull Danh từ

UK/bʊl/US/bʊl/

Nghĩa: Con đực (voi, cá voi...).

  • a bull elephantvoi đực
  • a bull whalecá voi đực

Xem đầy đủ từ "bull": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mate Danh từ

UK/meɪt/US/meɪt/

Nghĩa: Con đực, con cái (trong đôi chim...); vợ, chồng; bạn đời.

Xem đầy đủ từ "mate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tom Tiền tố

UK/tɒm/US/tɑm/

Nghĩa: Con đực; con trống.

  • tomcatmèo đực
  • tom-turkeygà trống tây

Xem đầy đủ từ "tom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

masculine Danh từ

UK/ˈmæskjʊlɪn/US/ˈmæskjələn/

Nghĩa: Con đực; con trai, đàn ông.

Xem đầy đủ từ "masculine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đực tiếng Anh là gì?

"đực" trong tiếng Anh là male (tính từ), absent-minded, bull (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.