TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đen tiếng Anh là gì?

"đen" trong tiếng Anh là black (tính từ), negro (tính từ), dark.

black Tính từ

UK/blæk/US/blæk/

Nghĩa: đen, đen thui

  • I also have a black dog.Tôi cũng có một con chó đen.
  • There are black marks on my white trousers.Có những vết đen trên quần tây trắng của tôi.

Xem đầy đủ từ "black": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

negro Tính từ

UK/ˈniːɡɹəʊ/US/ˈniɡɹoʊ/

Nghĩa: Đen, (thuộc) người da đen.

  • negro antkiến đen
  • a negro villagemột làng của người da đen

Xem đầy đủ từ "negro": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dark

UK/dɑːk/US/dɑɹk/

Xem đầy đủ từ "dark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfortunate

UK/ʌnˈfɔː.t͡ʃə.nɪt/US/ʌnˈfɔɹ.t͡ʃə.nɪt/

Xem đầy đủ từ "unfortunate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unlucky

UK/ʌnˈlʌki/US/ʌnˈlʌki/

Xem đầy đủ từ "unlucky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swarthy

US/ˈswɔɹði/

Xem đầy đủ từ "swarthy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đen tiếng Anh là gì?

"đen" trong tiếng Anh là black (tính từ), negro (tính từ), dark.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.