Đen tối tiếng Anh là gì?
"đen tối" trong tiếng Anh là dark (tính từ), sable (tính từ), black (tính từ).
dark Tính từ
UK/dɑːk/US/dɑɹk/
Nghĩa: Đen tối, ám muội; ghê tởm, nham hiểm, cay độc.
- dark thoughtsý nghĩ đen tối
- a dark crimetội ác ghê tởm
sable Tính từ
UK/ˈseɪbəl/US/ˈseɪbəl/
Nghĩa: (văn học) đen tối, ảm đạm; thê lương.
black Tính từ
UK/blæk/US/blæk/
Nghĩa: Đen tối, ảm đạm, buồn rầu, vô hy vọng.
- things look blacksự việc có vẻ đen tối vô hy vọng
- black tidingstin buồn
darkly Phó từ
UK/ˈdɑːkli/US/ˈdɑɹkli/
Nghĩa: Đen tối, ám muội; nham hiểm, cay độc.
pitch-dark
US/ˈpɪtʃ.ˈdɑːrk/
darkness Danh từ
UK/ˈdɑːk.nəs/US/ˈdɑɹk.nɪs/
Nghĩa: Sự đen tối, sự ám muội; sự nham hiểm, sự cay độc.
- deeds of darknesshành động đen tối độc ác
blackness Danh từ
US/ˈblæknəs/
Nghĩa: Sự đen tối.
perverted
US/pɜː.ˈvɜː.təd/
Câu hỏi thường gặp
Đen tối tiếng Anh là gì?
"đen tối" trong tiếng Anh là dark (tính từ), sable (tính từ), black (tính từ).