TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Điên tiết tiếng Anh là gì?

"điên tiết" trong tiếng Anh là furious (tính từ), furiously (phó từ), fly into a rage (cụm động từ).

furious Tính từ

UK/ˈfjʊəɹi.əs/US/ˈfjʊɹi.əs/

Nghĩa: Giận dữ, điên tiết.

  • to be furious with somebodygiận dữ với ai, điên tiết lên với ai

Xem đầy đủ từ "furious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

furiously Phó từ

UK/ˈfjʊə̯ɹi.ə̯sli/US/ˈfjʊə̯ɹi.ə̯sli/

Nghĩa: Điên tiết, cáu tiết.

Xem đầy đủ từ "furiously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fly into a rage Cụm động từ

Nghĩa: Điên tiết.

Xem đầy đủ từ "fly into a rage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

like fury Cụm giới từ

Nghĩa: Giận dữ, điên tiết.

Xem đầy đủ từ "like fury": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rabid

UK/ˈɹæbɪd/US/ˈɹæbɪd/

Xem đầy đủ từ "rabid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

furore Danh từ

UK/f(j)ʊˈɹɔːɹi/US/ˈfjʊɹˌoɹ/

Nghĩa: Sự giận dữ, sự điên tiết.

Xem đầy đủ từ "furore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fury Danh từ

UK/ˈfjʊə.ɹi/US/ˈfjʊɹ.i/

Nghĩa: Sự giận dữ, sự thịnh nộ, sự điên tiết.

  • in a furyđang cơn giận dữ

Xem đầy đủ từ "fury": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Điên tiết tiếng Anh là gì?

"điên tiết" trong tiếng Anh là furious (tính từ), furiously (phó từ), fly into a rage (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.