TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Điều hại tiếng Anh là gì?

"điều hại" trong tiếng Anh là ill (danh từ), damage (danh từ), endamage (danh từ).

ill Danh từ

UK/ɪl/US/ɪl/

Nghĩa: Điều xấu, việc ác, điều hại.

Xem đầy đủ từ "ill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

damage Danh từ

UK/ˈdæmɪd͡ʒ/US/ˈdæmɪd͡ʒ/

Nghĩa: Mối hại, điều hại, điều bất lợi.

Xem đầy đủ từ "damage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

endamage Danh từ

US/ɪn.ˈdæ.mɪdʒ/

Nghĩa: Mối hại, điều hại, điều bất lợi.

Xem đầy đủ từ "endamage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illy Danh từ

US/ˈɪl.li/

Nghĩa: Điều xấu, việc ác, điều hại.

Xem đầy đủ từ "illy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hurt Danh từ

UK/hɜːt/US/hɝt/

Nghĩa: Điều hại, tai hại.

Xem đầy đủ từ "hurt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

injury Danh từ

UK/ˈɪn.d͡ʒə.ɹi/US/ˈɪn.d͡ʒɚ.i/

Nghĩa: Điều hại, điều tổn hại; chỗ hỏng; chỗ bị thương.

Xem đầy đủ từ "injury": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Điều hại tiếng Anh là gì?

"điều hại" trong tiếng Anh là ill (danh từ), damage (danh từ), endamage (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.